TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不怕贼偷就怕贼惦记

bùpàzéitōujiùpàzéidiànjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不怕賊偷就怕賊惦記

不怕贼偷就怕贼惦记 nghĩa là Tệ hơn bị trộm là khi kẻ trộm để ý đến bạn.

Nghĩa của 不怕贼偷就怕贼惦记

bùpàzéitōujiùpàzéidiànjì

phồn thể 不怕賊偷就怕賊惦記
  1. thành ngữ Tệ hơn bị trộm là khi kẻ trộm để ý đến bạn

Câu hỏi thường gặp

不怕贼偷就怕贼惦记 nghĩa là gì?

不怕贼偷就怕贼惦记 (bùpàzéitōujiùpàzéidiànjì) nghĩa là Tệ hơn bị trộm là khi kẻ trộm để ý đến bạn.

不怕贼偷就怕贼惦记 đọc thế nào?

不怕贼偷就怕贼惦记 đọc là bùpàzéitōujiùpàzéidiànjì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.