TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不愠不火

bùyùnbùhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不慍不火

Âm Hán Việt BẤT UẤN BẤT HỎA

不愠不火 nghĩa là bình tĩnh, điềm đạm.

Nghĩa của 不愠不火

bùyùnbùhuǒ

BẤT UẤN BẤT HỎAphồn thể 不慍不火
  1. Bình tĩnh
  2. Điềm đạm

Câu hỏi thường gặp

不愠不火 nghĩa là gì?

不愠不火 (bùyùnbùhuǒ) nghĩa là bình tĩnh, điềm đạm.

不愠不火 đọc thế nào?

不愠不火 đọc là bùyùnbùhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不愠不火 là gì?

Âm Hán Việt của 不愠不火 là "bất uấn bất hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.