Không hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ); chính trực và quang minh
Chính đáng và thẳng thắn
Câu hỏi thường gặp
不愧不怍 nghĩa là gì?
不愧不怍 (bùkuìbùzuò) nghĩa là không hổ thẹn, không lừa dối.
不愧不怍 đọc thế nào?
不愧不怍 đọc là bùkuìbùzuò (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.