Bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh
Xử lý vấn đề một cách bình tĩnh
Câu hỏi thường gặp
不慌不忙 nghĩa là gì?
不慌不忙 (bùhuāngbùmáng) nghĩa là điềm tĩnh.
不慌不忙 đọc thế nào?
不慌不忙 đọc là bùhuāngbùmáng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.