TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不成样子

bùchéngyàngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不成樣子

Âm Hán Việt BẤT THÀNH DẠNG TỬ

不成样子 nghĩa là mất hình mất dạng, biến dạng.

Nghĩa của 不成样子

bùchéngyàngzi

BẤT THÀNH DẠNG TỬphồn thể 不成樣子
  1. Mất hình mất dạng
  2. Biến dạng
  3. Hỏng hóc
  4. Không nhận ra được
  5. người Tiều tụy

Câu hỏi thường gặp

不成样子 nghĩa là gì?

不成样子 (bùchéngyàngzi) nghĩa là mất hình mất dạng, biến dạng.

不成样子 đọc thế nào?

不成样子 đọc là bùchéngyàngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不成样子 là gì?

Âm Hán Việt của 不成样子 là "bất thành dạng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.