不扩散核武器条约 nghĩa là Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân.
Nghĩa của 不扩散核武器条约
Bù Kuòsàn Héwǔqì Tiáoyuē
phồn thể 不擴散核武器條約tên riêng
Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân
Câu hỏi thường gặp
不扩散核武器条约 nghĩa là gì?
不扩散核武器条约 (bù kuòsàn héwǔqì tiáoyuē) nghĩa là Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân.
不扩散核武器条约 đọc thế nào?
不扩散核武器条约 đọc là Bù Kuòsàn Héwǔqì Tiáoyuē (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.