TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不承认主义

bùchéngrènzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不承認主義

Âm Hán Việt BẤT THỪA NHẬN CHỦ NGHĨA

不承认主义 nghĩa là Chính sách không công nhận.

Nghĩa của 不承认主义

bùchéngrènzhǔyì

BẤT THỪA NHẬN CHỦ NGHĨAphồn thể 不承認主義
  1. Chính sách không công nhận

Câu hỏi thường gặp

不承认主义 nghĩa là gì?

不承认主义 (bùchéngrènzhǔyì) nghĩa là Chính sách không công nhận.

不承认主义 đọc thế nào?

不承认主义 đọc là bùchéngrènzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不承认主义 là gì?

Âm Hán Việt của 不承认主义 là "bất thừa nhận chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.