TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不抵抗主义

bùdǐkàngzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不抵抗主義

Âm Hán Việt BẤT ĐỂ KHÁNG CHỦ NGHĨA

不抵抗主义 nghĩa là Chính sách không kháng cự.

Nghĩa của 不抵抗主义

bùdǐkàngzhǔyì

BẤT ĐỂ KHÁNG CHỦ NGHĨAphồn thể 不抵抗主義
  1. Chính sách không kháng cự

Câu hỏi thường gặp

不抵抗主义 nghĩa là gì?

不抵抗主义 (bùdǐkàngzhǔyì) nghĩa là Chính sách không kháng cự.

不抵抗主义 đọc thế nào?

不抵抗主义 đọc là bùdǐkàngzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不抵抗主义 là gì?

Âm Hán Việt của 不抵抗主义 là "bất để kháng chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.