TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不敢自专

bùgǎnzìzhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不敢自專

Âm Hán Việt BẤT CẢM TỰ CHUYÊN

不敢自专 nghĩa là Không dám tự mình hành động.

Nghĩa của 不敢自专

bùgǎnzìzhuān

BẤT CẢM TỰ CHUYÊNphồn thể 不敢自專
  1. thành ngữ Không dám tự mình hành động

Câu hỏi thường gặp

不敢自专 nghĩa là gì?

不敢自专 (bùgǎnzìzhuān) nghĩa là Không dám tự mình hành động.

不敢自专 đọc thế nào?

不敢自专 đọc là bùgǎnzìzhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 不敢自专 là gì?

Âm Hán Việt của 不敢自专 là "bất cảm tự chuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.