TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不新鲜

bùxīnxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不新鮮

Âm Hán Việt BẤT TÂN TIÊN

不新鲜 nghĩa là ôi thiu.

Nghĩa của 不新鲜

bùxīnxiān

BẤT TÂN TIÊNphồn thể 不新鮮
  1. Ôi thiu

Câu hỏi thường gặp

不新鲜 nghĩa là gì?

不新鲜 (bùxīnxiān) nghĩa là ôi thiu.

不新鲜 đọc thế nào?

不新鲜 đọc là bùxīnxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 不新鲜 là gì?

Âm Hán Việt của 不新鲜 là "bất tân tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.