TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不断

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bùduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不斷

Âm Hán Việt BẤT ĐOẠN

不断 nghĩa là không ngừng, không gián đoạn.

Nghĩa của 不断

bùduàn

BẤT ĐOẠNĐộng từ, Phó từphồn thể 不斷
  1. Không ngừng
  2. Không gián đoạn
  3. Liên tục
  4. Không đổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不断

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不断

Thành ngữ có 不断

Câu hỏi thường gặp

不断 nghĩa là gì?

不断 (bùduàn) nghĩa là không ngừng, không gián đoạn.

不断 đọc thế nào?

不断 đọc là bùduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不断 là gì?

Âm Hán Việt của 不断 là "bất đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.