不明事理 (bùmíngshìlǐ) nghĩa là không hiểu chuyện, vô lý.
不明事理 đọc thế nào?
不明事理 đọc là bùmíngshìlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 不明事理 là gì?
Âm Hán Việt của 不明事理 là "bất minh sự lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.