TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不易

bùyì giọng máy của trình duyệt

不易 nghĩa là không dễ làm gì, khó khăn.

Nghĩa của 不易

bùyì

Động từ
  1. Không dễ làm gì
  2. Khó khăn
  3. Không thay đổi

Thành ngữ có 不易

Câu hỏi thường gặp

不易 nghĩa là gì?

不易 (bùyì) nghĩa là không dễ làm gì, khó khăn.

不易 đọc thế nào?

不易 đọc là bùyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.