TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不服水土

bùfúshuǐtǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT PHỤC THỦY THỔ

不服水土 nghĩa là Không quen với khí hậu nơi mới.

Nghĩa của 不服水土

bùfúshuǐtǔ

BẤT PHỤC THỦY THỔ
  1. người lạ Không quen với khí hậu nơi mới
  2. Chưa thích nghi

Câu hỏi thường gặp

不服水土 nghĩa là gì?

不服水土 (bùfúshuǐtǔ) nghĩa là Không quen với khí hậu nơi mới.

不服水土 đọc thế nào?

不服水土 đọc là bùfúshuǐtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不服水土 là gì?

Âm Hán Việt của 不服水土 là "bất phục thủy thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.