TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不标准

bùbiāozhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不標準

Âm Hán Việt BẤT TIÊU CHUẨN

不标准 nghĩa là không chuẩn, không đúng.

Nghĩa của 不标准

bùbiāozhǔn

BẤT TIÊU CHUẨNphồn thể 不標準
  1. Không chuẩn
  2. Không đúng
  3. cách nói Kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)

Câu hỏi thường gặp

不标准 nghĩa là gì?

不标准 (bùbiāozhǔn) nghĩa là không chuẩn, không đúng.

不标准 đọc thế nào?

不标准 đọc là bùbiāozhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不标准 là gì?

Âm Hán Việt của 不标准 là "bất tiêu chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.