TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不欢而散

bùhuān'érsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不歡而散

不欢而散 nghĩa là Chia tay trong xung khắc.

Nghĩa của 不欢而散

bùhuān'érsàn

Cụm từphồn thể 不歡而散
  1. Chia tay trong xung khắc
  2. cuộc họp v.v. Kết thúc trong bất hòa

Câu hỏi thường gặp

不欢而散 nghĩa là gì?

不欢而散 (bùhuān'érsàn) nghĩa là Chia tay trong xung khắc.

不欢而散 đọc thế nào?

不欢而散 đọc là bùhuān'érsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.