TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不止一次

bùzhǐyīcì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CHỈ NHẤT THỨ

不止一次 nghĩa là nhiều lần, hơn một lần.

Nghĩa của 不止一次

bùzhǐyīcì

BẤT CHỈ NHẤT THỨ
  1. Nhiều lần
  2. Hơn một lần

Câu hỏi thường gặp

不止一次 nghĩa là gì?

不止一次 (bùzhǐyīcì) nghĩa là nhiều lần, hơn một lần.

不止一次 đọc thế nào?

不止一次 đọc là bùzhǐyīcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不止一次 là gì?

Âm Hán Việt của 不止一次 là "bất chỉ nhất thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.