TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不求收获

bùqiúshōuhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不求收獲

Âm Hán Việt BẤT CẦU THU HOẠCH

不求收获 nghĩa là Không mong đợi phần thưởng.

Nghĩa của 不求收获

bùqiúshōuhuò

BẤT CẦU THU HOẠCHphồn thể 不求收獲
  1. Không mong đợi phần thưởng
  2. Không yêu cầu ân huệ

Câu hỏi thường gặp

不求收获 nghĩa là gì?

不求收获 (bùqiúshōuhuò) nghĩa là Không mong đợi phần thưởng.

不求收获 đọc thế nào?

不求收获 đọc là bùqiúshōuhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 不求收获 là gì?

Âm Hán Việt của 不求收获 là "bất cầu thu hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.