TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不求有功,但求无过

bùqiúyǒugōng dànqiúwúguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不求有功,但求無過

不求有功,但求无过 nghĩa là Chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm.

Nghĩa của 不求有功,但求无过

bùqiúyǒugōng dànqiúwúguò

phồn thể 不求有功,但求無過
  1. thành ngữ Chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm
  2. bóng Chọn cách tiếp cận tránh rủi ro

Câu hỏi thường gặp

不求有功,但求无过 nghĩa là gì?

不求有功,但求无过 (bùqiúyǒugōng dànqiúwúguò) nghĩa là Chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm.

不求有功,但求无过 đọc thế nào?

不求有功,但求无过 đọc là bùqiúyǒugōng dànqiúwúguò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.