TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不治而愈

bùzhì'éryù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不治而癒

Âm Hán Việt BẤT TRỊ NHI DŨ

不治而愈 nghĩa là hồi phục tự nhiên.

Nghĩa của 不治而愈

bùzhì'éryù

BẤT TRỊ NHI DŨphồn thể 不治而癒
  1. Hồi phục tự nhiên (khỏi bệnh)
  2. Khỏe lại mà không cần điều trị y tế

Câu hỏi thường gặp

不治而愈 nghĩa là gì?

不治而愈 (bùzhì'éryù) nghĩa là hồi phục tự nhiên.

不治而愈 đọc thế nào?

不治而愈 đọc là bùzhì'éryù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不治而愈 là gì?

Âm Hán Việt của 不治而愈 là "bất trị nhi dũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.