TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不法

bùfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI PHÁP

不法 nghĩa là vô pháp, phạm pháp.

Nghĩa của 不法

bùfǎ

PHI PHÁPTính từ
  1. Vô pháp
  2. Phạm pháp
  3. Phi pháp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不法

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 不法

Câu hỏi thường gặp

不法 nghĩa là gì?

不法 (bùfǎ) nghĩa là vô pháp, phạm pháp.

不法 đọc thế nào?

不法 đọc là bùfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不法 là gì?

Âm Hán Việt của 不法 là "phi pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.