TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不温不火

bùwēnbùhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不溫不火

Âm Hán Việt BẤT ÔN BẤT HỎA

不温不火 nghĩa là (về bán hàng, rating chương trình TV, v.v.) không nóng cũng không lạnh.

Nghĩa của 不温不火

bùwēnbùhuǒ

BẤT ÔN BẤT HỎACụm từphồn thể 不溫不火
  1. (về bán hàng, rating chương trình TV, v.v.) không nóng cũng không lạnh
  2. Vừa phải
  3. Bình thường
  4. về người Điềm tĩnh
  5. Không nao núng

Câu hỏi thường gặp

不温不火 nghĩa là gì?

不温不火 (bùwēnbùhuǒ) nghĩa là (về bán hàng, rating chương trình TV, v.v.) không nóng cũng không lạnh.

不温不火 đọc thế nào?

不温不火 đọc là bùwēnbùhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不温不火 là gì?

Âm Hán Việt của 不温不火 là "bất ôn bất hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.