TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不满

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不滿

Âm Hán Việt BẤT MÃN

不满 nghĩa là bực bội, không hài lòng.

Nghĩa của 不满

bùmǎn

BẤT MÃNĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 不滿
  1. Bực bội
  2. Không hài lòng
  3. Không thỏa mãn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不满

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

不满 nghĩa là gì?

不满 (bùmǎn) nghĩa là bực bội, không hài lòng.

不满 đọc thế nào?

不满 đọc là bùmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不满 là gì?

Âm Hán Việt của 不满 là "bất mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.