不然
giọng máy của trình duyệt
不然 nghĩa là không phải vậy, không.
Nghĩa của 不然
bùrán
BẤT NHIÊNLiên từ, Tính từ- Không phải vậy
- Không
- Hay là
- Ngược lại
- Nếu không
- Thế... thì sao?
Từ ghép có 不然
Câu ví dụ với 不然
- 别太操心了,不然会掉头发的。 Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #386584
- 我喜欢用无线耳机,这样我就可以一边听 podcast 一边打扫,不然缐会碍事。 Tôi thích dùng tai nghe không dây vì tôi có thể vừa dọn dẹp vừa nghe podcast. Mặt khác, dây rợ khá là vướng víu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13847474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不然 nghĩa là gì?
不然 (bùrán) nghĩa là không phải vậy, không.
不然 đọc thế nào?
不然 đọc là bùrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 不然 là gì?
Âm Hán Việt của 不然 là "bất nhiên".