TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不爽

bùshuǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT SẢNG

不爽 nghĩa là không khỏe, khó chịu.

Nghĩa của 不爽

bùshuǎng

BẤT SẢNGTính từ
  1. Không khỏe
  2. Khó chịu
  3. Tâm trạng không tốt
  4. Không sai lệch
  5. Chính xác

Thành ngữ có 不爽

Câu hỏi thường gặp

不爽 nghĩa là gì?

不爽 (bùshuǎng) nghĩa là không khỏe, khó chịu.

不爽 đọc thế nào?

不爽 đọc là bùshuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不爽 là gì?

Âm Hán Việt của 不爽 là "bất sảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.