TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不畏强暴

bùwèiqiángbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不畏強暴

Âm Hán Việt BẤT ỐI CƯỜNG BẠO

不畏强暴 nghĩa là Không khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực.

Nghĩa của 不畏强暴

bùwèiqiángbào

BẤT ỐI CƯỜNG BẠOphồn thể 不畏強暴
  1. Không khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực

Câu hỏi thường gặp

不畏强暴 nghĩa là gì?

不畏强暴 (bùwèiqiángbào) nghĩa là Không khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực.

不畏强暴 đọc thế nào?

不畏强暴 đọc là bùwèiqiángbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 不畏强暴 là gì?

Âm Hán Việt của 不畏强暴 là "bất ối cường bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.