TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不畏

bùwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ỐI

不畏 nghĩa là không sợ, thách thức.

Nghĩa của 不畏

bùwèi

BẤT ỐIĐộng từ
  1. Không sợ
  2. Thách thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不畏

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 不畏

  • 不畏强暴 — Không khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
  • 不畏强权 — Không khuất phục trước quyền lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực

Câu hỏi thường gặp

不畏 nghĩa là gì?

不畏 (bùwèi) nghĩa là không sợ, thách thức.

不畏 đọc thế nào?

不畏 đọc là bùwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不畏 là gì?

Âm Hán Việt của 不畏 là "bất ối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.