TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不相干

bùxiānggān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TƯƠNG CAN

不相干 nghĩa là không liên quan.

Nghĩa của 不相干

bùxiānggān

BẤT TƯƠNG CANĐộng từ
  1. Không liên quan
  2. Không có gì liên quan đến

Câu ví dụ với 不相干

  • 为什么你要干涉一件跟你完全不相干的事呢? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067357

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不相干 nghĩa là gì?

不相干 (bùxiānggān) nghĩa là không liên quan.

不相干 đọc thế nào?

不相干 đọc là bùxiānggān (pinyin).

Âm Hán Việt của 不相干 là gì?

Âm Hán Việt của 不相干 là "bất tương can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.