TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不省人事

bùxǐngrénshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TỈNH NHÂN SỰ

不省人事 nghĩa là mất ý thức, bất tỉnh.

Nghĩa của 不省人事

bùxǐngrénshì

BẤT TỈNH NHÂN SỰCụm từ
  1. Mất ý thức
  2. Bất tỉnh
  3. Hôn mê

Câu hỏi thường gặp

不省人事 nghĩa là gì?

不省人事 (bùxǐngrénshì) nghĩa là mất ý thức, bất tỉnh.

不省人事 đọc thế nào?

不省人事 đọc là bùxǐngrénshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不省人事 là gì?

Âm Hán Việt của 不省人事 là "bất tỉnh nhân sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.