TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不看僧面看佛面

bùkànsēngmiànkànfómiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT KHÁN TĂNG DIỆN KHÁN PHẬT DIỆN

不看僧面看佛面 nghĩa là Không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật.

Nghĩa của 不看僧面看佛面

bùkànsēngmiànkànfómiàn

BẤT KHÁN TĂNG DIỆN KHÁN PHẬT DIỆNCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật
  2. nghĩa bóng (làm gì cho ai) vì nể nang người khác

Câu hỏi thường gặp

不看僧面看佛面 nghĩa là gì?

不看僧面看佛面 (bùkànsēngmiànkànfómiàn) nghĩa là Không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật.

不看僧面看佛面 đọc thế nào?

不看僧面看佛面 đọc là bùkànsēngmiànkànfómiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不看僧面看佛面 là gì?

Âm Hán Việt của 不看僧面看佛面 là "bất khán tăng diện khán phật diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.