TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不着痕迹

bùzhuóhénjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不著痕跡

Âm Hán Việt BẤT TRƯỚC NGẤN TÍCH

不着痕迹 nghĩa là Không để lại dấu vết.

Nghĩa của 不着痕迹

bùzhuóhénjì

BẤT TRƯỚC NGẤN TÍCHCụm từphồn thể 不著痕跡
  1. Không để lại dấu vết
  2. Một cách trôi chảy
  3. Một cách không gây chú ý

Câu hỏi thường gặp

不着痕迹 nghĩa là gì?

不着痕迹 (bùzhuóhénjì) nghĩa là Không để lại dấu vết.

不着痕迹 đọc thế nào?

不着痕迹 đọc là bùzhuóhénjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不着痕迹 là gì?

Âm Hán Việt của 不着痕迹 là "bất trước ngấn tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.