TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不着边际

bùzhuóbiānjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不著邊際

Âm Hán Việt BẤT TRƯỚC BIÊN TẾ

不着边际 nghĩa là không đúng trọng điểm, lệch hướng.

Nghĩa của 不着边际

bùzhuóbiānjì

BẤT TRƯỚC BIÊN TẾCụm từphồn thể 不著邊際
  1. Không đúng trọng điểm
  2. Lệch hướng
  3. Không đâu vào đâu
  4. Không liên quan

Câu hỏi thường gặp

不着边际 nghĩa là gì?

不着边际 (bùzhuóbiānjì) nghĩa là không đúng trọng điểm, lệch hướng.

不着边际 đọc thế nào?

不着边际 đọc là bùzhuóbiānjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不着边际 là gì?

Âm Hán Việt của 不着边际 là "bất trước biên tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.