TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不知天高地厚

bùzhītiāngāodìhòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TRI THIÊN CAO ĐỊA HẬU

不知天高地厚 nghĩa là Không biết trời cao đất dày.

Nghĩa của 不知天高地厚

bùzhītiāngāodìhòu

BẤT TRI THIÊN CAO ĐỊA HẬUCụm từ
  1. Không biết trời cao đất dày
  2. Đánh giá quá cao khả năng của bản thân

Câu hỏi thường gặp

不知天高地厚 nghĩa là gì?

不知天高地厚 (bùzhītiāngāodìhòu) nghĩa là Không biết trời cao đất dày.

不知天高地厚 đọc thế nào?

不知天高地厚 đọc là bùzhītiāngāodìhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 不知天高地厚 là gì?

Âm Hán Việt của 不知天高地厚 là "bất tri thiên cao địa hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.