TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不知去向

bùzhīqùxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TRI KHỨ HƯỚNG

不知去向 nghĩa là không rõ tung tích, mất tích.

Nghĩa của 不知去向

bùzhīqùxiàng

BẤT TRI KHỨ HƯỚNGCụm từ
  1. Không rõ tung tích
  2. Mất tích

Câu hỏi thường gặp

不知去向 nghĩa là gì?

不知去向 (bùzhīqùxiàng) nghĩa là không rõ tung tích, mất tích.

不知去向 đọc thế nào?

不知去向 đọc là bùzhīqùxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不知去向 là gì?

Âm Hán Việt của 不知去向 là "bất tri khứ hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.