TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不稳定气流

bùwěndìngqìliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不穩定氣流

Âm Hán Việt BẤT ỔN ĐỊNH KHÍ LƯU

不稳定气流 nghĩa là nhiễu động.

Nghĩa của 不稳定气流

bùwěndìngqìliú

BẤT ỔN ĐỊNH KHÍ LƯUphồn thể 不穩定氣流
  1. Nhiễu động

Câu hỏi thường gặp

不稳定气流 nghĩa là gì?

不稳定气流 (bùwěndìngqìliú) nghĩa là nhiễu động.

不稳定气流 đọc thế nào?

不稳定气流 đọc là bùwěndìngqìliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 不稳定气流 là gì?

Âm Hán Việt của 不稳定气流 là "bất ổn định khí lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.