TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不空成就佛

Bùkōngchéngjiùfó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT KHÔNG THÀNH TỰU PHẬT

不空成就佛 nghĩa là Phật Bất Không Thành Tựu.

Nghĩa của 不空成就佛

Bùkōngchéngjiùfó

BẤT KHÔNG THÀNH TỰU PHẬTTên riêngtên riêng
  1. Phật Bất Không Thành Tựu

Câu hỏi thường gặp

不空成就佛 nghĩa là gì?

不空成就佛 (bùkōngchéngjiùfó) nghĩa là Phật Bất Không Thành Tựu.

不空成就佛 đọc thế nào?

不空成就佛 đọc là Bùkōngchéngjiùfó (pinyin).

Âm Hán Việt của 不空成就佛 là gì?

Âm Hán Việt của 不空成就佛 là "bất không thành tựu phật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.