不空成就佛 (bùkōngchéngjiùfó) nghĩa là Phật Bất Không Thành Tựu.
不空成就佛 đọc thế nào?
不空成就佛 đọc là Bùkōngchéngjiùfó (pinyin).
Âm Hán Việt của 不空成就佛 là gì?
Âm Hán Việt của 不空成就佛 là "bất không thành tựu phật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.