TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不第

bùdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ĐỆ

不第 nghĩa là Trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến).

Nghĩa của 不第

bùdì

BẤT ĐỆTính từ, Liên từ
  1. Trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến)

Câu hỏi thường gặp

不第 nghĩa là gì?

不第 (bùdì) nghĩa là Trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến).

不第 đọc thế nào?

不第 đọc là bùdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不第 là gì?

Âm Hán Việt của 不第 là "bất đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.