TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不等

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùděng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ĐẲNG

不等 nghĩa là không bằng, đa dạng.

Nghĩa của 不等

bùděng

BẤT ĐẲNGTính từ, Động từ
  1. Không bằng
  2. Đa dạng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不等

Trái nghĩa

Từ ghép có 不等

Câu ví dụ với 不等

  • 时间不等人。 Shíjiān bùděng rén.Thời gian không chờ đợi ai cả.Tatoeba #3367336

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不等 nghĩa là gì?

不等 (bùděng) nghĩa là không bằng, đa dạng.

不等 đọc thế nào?

不等 đọc là bùděng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不等 là gì?

Âm Hán Việt của 不等 là "bất đẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.