不等
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
不等 nghĩa là không bằng, đa dạng.
Nghĩa của 不等
bùděng
BẤT ĐẲNGTính từ, Động từ- Không bằng
- Đa dạng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不等
Trái nghĩa
Từ ghép có 不等
Câu ví dụ với 不等
- 时间不等人。 Shíjiān bùděng rén.Thời gian không chờ đợi ai cả.Tatoeba #3367336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
不等 nghĩa là gì?
不等 (bùděng) nghĩa là không bằng, đa dạng.
不等 đọc thế nào?
不等 đọc là bùděng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不等 là gì?
Âm Hán Việt của 不等 là "bất đẳng".