TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不等边三角形

bùděngbiānsānjiǎoxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不等邊三角形

Âm Hán Việt BẤT ĐẲNG BIÊN TAM GIÁC HÌNH

不等边三角形 nghĩa là tam giác không cân.

Nghĩa của 不等边三角形

bùděngbiānsānjiǎoxíng

BẤT ĐẲNG BIÊN TAM GIÁC HÌNHphồn thể 不等邊三角形
  1. Tam giác không cân

Câu hỏi thường gặp

不等边三角形 nghĩa là gì?

不等边三角形 (bùděngbiānsānjiǎoxíng) nghĩa là tam giác không cân.

不等边三角形 đọc thế nào?

不等边三角形 đọc là bùděngbiānsānjiǎoxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不等边三角形 là gì?

Âm Hán Việt của 不等边三角形 là "bất đẳng biên tam giác hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.