TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不算

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùsuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TOÁN

不算 nghĩa là không tính, không đếm.

Nghĩa của 不算

bùsuàn

BẤT TOÁNĐộng từ
  1. Không tính
  2. Không đếm
  3. Không được xem là
  4. Không có trọng lượng

Câu hỏi thường gặp

不算 nghĩa là gì?

不算 (bùsuàn) nghĩa là không tính, không đếm.

不算 đọc thế nào?

不算 đọc là bùsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不算 là gì?

Âm Hán Việt của 不算 là "bất toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.