不简单 nghĩa là không đơn giản, khá phức tạp, đáng chú ý, tuyệt vời.
Nghĩa của 不简单
bùjiǎndān
BẤT GIẢN ĐƠNphồn thể 不簡單
Không đơn giản; khá phức tạp
Đáng chú ý; tuyệt vời
Câu hỏi thường gặp
不简单 nghĩa là gì?
不简单 (bùjiǎndān) nghĩa là không đơn giản, khá phức tạp, đáng chú ý, tuyệt vời.
不简单 đọc thế nào?
不简单 đọc là bùjiǎndān (pinyin).
Âm Hán Việt của 不简单 là gì?
Âm Hán Việt của 不简单 là "bất giản đơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.