TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不经一事,不长一智

bùjīngyīshì bùzhǎngyīzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不經一事,不長一智

不经一事,不长一智 nghĩa là Chép: không trải qua việc thì không tăng tri thức.

Nghĩa của 不经一事,不长一智

bùjīngyīshì bùzhǎngyīzhì

phồn thể 不經一事,不長一智
  1. thành ngữ Chép: không trải qua việc thì không tăng tri thức
  2. nghĩa bóng Trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

不经一事,不长一智 nghĩa là gì?

不经一事,不长一智 (bùjīngyīshì bùzhǎngyīzhì) nghĩa là Chép: không trải qua việc thì không tăng tri thức.

不经一事,不长一智 đọc thế nào?

不经一事,不长一智 đọc là bùjīngyīshì bùzhǎngyīzhì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.