BẤT KẾT MINH VẬN ĐỘNGTên riêngphồn thể 不結盟運動tên riêng
Phong trào Không Liên kết (NAM)
Câu hỏi thường gặp
不结盟运动 nghĩa là gì?
不结盟运动 (bù jiéméng yùndòng) nghĩa là Phong trào Không Liên kết (NAM).
不结盟运动 đọc thế nào?
不结盟运动 đọc là Bù Jiéméng Yùndòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不结盟运动 là gì?
Âm Hán Việt của 不结盟运动 là "bất kết minh vận động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.