TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不耐烦

bùnàifán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不耐煩

Âm Hán Việt BẤT NẠI PHIỀN

不耐烦 nghĩa là mất kiên nhẫn, mất bình tĩnh.

Nghĩa của 不耐烦

bùnàifán

BẤT NẠI PHIỀNTính từphồn thể 不耐煩
  1. Mất kiên nhẫn
  2. Mất bình tĩnh

Câu hỏi thường gặp

不耐烦 nghĩa là gì?

不耐烦 (bùnàifán) nghĩa là mất kiên nhẫn, mất bình tĩnh.

不耐烦 đọc thế nào?

不耐烦 đọc là bùnàifán (pinyin).

Âm Hán Việt của 不耐烦 là gì?

Âm Hán Việt của 不耐烦 là "bất nại phiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.