TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不翼而飞

bùyì'érfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不翼而飛

Âm Hán Việt BẤT DỰC NHI PHI

不翼而飞 nghĩa là Biến mất không dấu vết.

Nghĩa của 不翼而飞

bùyì'érfēi

BẤT DỰC NHI PHICụm từphồn thể 不翼而飛
  1. Biến mất không dấu vết
  2. Biến mất đột ngột
  3. Lan truyền nhanh
  4. Cháy như lửa lan

Câu hỏi thường gặp

不翼而飞 nghĩa là gì?

不翼而飞 (bùyì'érfēi) nghĩa là Biến mất không dấu vết.

不翼而飞 đọc thế nào?

不翼而飞 đọc là bùyì'érfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不翼而飞 là gì?

Âm Hán Việt của 不翼而飞 là "bất dực nhi phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.