TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不育症

bùyùzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT DỤC CHỨNG

不育症 nghĩa là vô sinh, hiếm muộn.

Nghĩa của 不育症

bùyùzhèng

BẤT DỤC CHỨNG
  1. Vô sinh
  2. Hiếm muộn

Câu hỏi thường gặp

不育症 nghĩa là gì?

不育症 (bùyùzhèng) nghĩa là vô sinh, hiếm muộn.

不育症 đọc thế nào?

不育症 đọc là bùyùzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不育症 là gì?

Âm Hán Việt của 不育症 là "bất dục chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.