TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不自由,毋宁死

bùzìyóu wúnìngsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不自由,毋寧死

不自由,毋宁死 nghĩa là Cho tôi tự do hoặc cho tôi chết.

Nghĩa của 不自由,毋宁死

bùzìyóu wúnìngsǐ

phồn thể 不自由,毋寧死
  1. Cho tôi tự do hoặc cho tôi chết

Câu hỏi thường gặp

不自由,毋宁死 nghĩa là gì?

不自由,毋宁死 (bùzìyóu wúnìngsǐ) nghĩa là Cho tôi tự do hoặc cho tôi chết.

不自由,毋宁死 đọc thế nào?

不自由,毋宁死 đọc là bùzìyóu wúnìngsǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.