TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不蒸馒头争口气

bùzhēngmántouzhēngkǒuqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不蒸饅頭爭口氣

Âm Hán Việt BẤT CHƯNG MAN ĐẦU TRANH KHẨU KHÍ

不蒸馒头争口气 nghĩa là Không để bị áp đảo.

Nghĩa của 不蒸馒头争口气

bùzhēngmántouzhēngkǒuqì

BẤT CHƯNG MAN ĐẦU TRANH KHẨU KHÍphồn thể 不蒸饅頭爭口氣
  1. thành ngữ Không để bị áp đảo
  2. Quyết tâm trả thù

Câu hỏi thường gặp

不蒸馒头争口气 nghĩa là gì?

不蒸馒头争口气 (bùzhēngmántouzhēngkǒuqì) nghĩa là Không để bị áp đảo.

不蒸馒头争口气 đọc thế nào?

不蒸馒头争口气 đọc là bùzhēngmántouzhēngkǒuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不蒸馒头争口气 là gì?

Âm Hán Việt của 不蒸馒头争口气 là "bất chưng man đầu tranh khẩu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.