TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不见棺材不落泪

bùjiànguāncaibùluòlèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不見棺材不落淚

Âm Hán Việt BẤT KIẾN QUAN TÀI BẤT LẠC LỆ

不见棺材不落泪 nghĩa là Không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài.

Nghĩa của 不见棺材不落泪

bùjiànguāncaibùluòlèi

BẤT KIẾN QUAN TÀI BẤT LẠC LỆphồn thể 不見棺材不落淚
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài
  2. nghĩa bóng Không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã

Câu hỏi thường gặp

不见棺材不落泪 nghĩa là gì?

不见棺材不落泪 (bùjiànguāncaibùluòlèi) nghĩa là Không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài.

不见棺材不落泪 đọc thế nào?

不见棺材不落泪 đọc là bùjiànguāncaibùluòlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 不见棺材不落泪 là gì?

Âm Hán Việt của 不见棺材不落泪 là "bất kiến quan tài bất lạc lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.