TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不见得

bùjiànde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不見得

Âm Hán Việt BẤT KIẾN ĐẮC

不见得 nghĩa là không nhất thiết, không có khả năng.

Nghĩa của 不见得

bùjiànde

BẤT KIẾN ĐẮCphồn thể 不見得
  1. Không nhất thiết
  2. Không có khả năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不见得

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 不见得

  • 他今天不见得会来。 Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.Tatoeba #3709348
  • 药吃多了,对身体不见得好。 Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.Tatoeba #3709344
  • 他说的不见得对。 Anh ấy nói chưa chắc đã đúng.Tatoeba #3709346
  • 我好心好意的管待他们,他们也不见得就这样对我。 Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.Tatoeba #3709350

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不见得 nghĩa là gì?

不见得 (bùjiànde) nghĩa là không nhất thiết, không có khả năng.

不见得 đọc thế nào?

不见得 đọc là bùjiànde (pinyin).

Âm Hán Việt của 不见得 là gì?

Âm Hán Việt của 不见得 là "bất kiến đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.